0963.699.903

HYUNDAI SANTAFE 2.2 AT 2018

 

hyundai santafe 1 hyundai santafe

Theta 2.4L

R2.2L

Phiên bản theta 2.4 L- I4 16 Van với công nghệ dual – CVVT ( Điều phối van biến thiên KÉP ) nhờ chế tạo từ chất liệu nhôm nên giúp động cơ bền hơn tăng khả năng cách âm và chống ồn đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động Phiên bản động cơ R2.2 L là động coe diesel thế hệ mới nhất của tập đoàn hyundai với công nghệ  hàng đầu động có có mức khí thảu CO2 thấp và tết kiệm nhiên liệu
Dung tích động cơ ( cc )

2.359

2.199

Công suất cực đại ( ps/rpm)

176/6.000

197/3.800

Mô men xoắn cực đại ( kg.m/rpm )

21,3/3.750

44,5/2.500

Số lượng xy lanh

4

4

Hệ thống cam

DOHC ( Cam Kép )

DOHC ( Cam Kép )

Công Nghệ

Dual-CVVT

( Điều phối van biến thiên kép )

CRDi

Hộp số được sử dung trên Hyundai Santafe đem lại chất lượng vận hành vượt trội so với những đối thủ cùng phân khúc , Hộp số tự động 6 cấp của santafe cải tiến khả năng tăng tốc mang lại cho người lái sự phấn khích khi trải nghiệm ,

Untitled-2

santafe

santafe

Gương chiếu hậu có chức năng sấy, cải thiện khả năng quan sát trong thời tiết xấu , ngoài ra trên gương còn có đèn soi bậc lên xuống kết hợp chức năng “ Welcome”chào đón bạn ngay khi bạn chưa bước lên xe

Cụm đèn pha mang lại nguồn sáng mạnh mẽ cho Santafe trong suốt chàng đường

hyundai santafe

hyundai

Đèn sương mù thiết kế mạnh mẽ làm tăng khả năng quan sát trong điều kiện thời tiết xấu

Đèn phanh trên cao dễ quan sát , đảm bảo an toàn cho xe phía sau

hyundai

hyundai santafe 1

Camera phía sau giúp người lái quan sát được phía sau mỗi khi lùi xe

Ống sả kép mang đậm tính thể thao
hyundai santafe 1
hyundai santafe 2
santafe 4
santafe 5
santafe 6
santafe 8
NỘI THẤT

Mâm hợp kim 18/19 mang đậm chất thể thao, lịch lãm

Khoang hành lý phía sau rộng rãi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước

4,690 x 1,880 x 1,690

Chiều dài cơ sở

2.700

Khoảng sáng gầm xe

185

HỆ THỐNG TREO
Treo trước

Độc lập kiểu Macpherson

Treo sau

Liên kết đa điểm

HỆ THỐNG PHANH
Phanh Trước

Đĩa

Phanh Sau

Đĩa

HỆ THỐNG LÁI
Trợ lực lái

Điện

Vô lăng

Gật Gù

Mâm xe

7.5J x 18 ( 19 )

Lốp

235/60R18 ( 19 )

TRANG BỊ AN TOÀN

2.4 L ( Xăng )

( Tiêu Chuẩn )

 2.4L ( Xăng )

( Full opition )

2.2 L(  Diesel )( Tiêu Chuẩn ) 2.2 L ( Diesel )( Full opition )
Camera hậu

x

x

x

x

Hệ thống cảng báo lùi

x

x

x

x

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

x

x

x

x

Hệ thống phân bố lực phanh điện tử

x

x

x

x

Hệ thống cân bằng điện tử ESB

x

x

x

x

Hệ thống túi khí

2

6

2

6

Hệ thống tự động nâng gầm

x

x

Truyền động

2WD

4WD

2WD

2WD

HỆ THỐNG LÁI
Lazăng đúc hợp kim

7,5J x 18”

7,5J x 19”

7,5J x 18”

7,5J x 19”

Lốp dự phòng

x

x

x

x

Vô lăng gật gù

x

x

x

x

Trợ lực lái điện

x

x

x

x

NGOẠI THẤT
Đèn sương mù

x

x

x

x

Đèn phanh sau công nghệ LED

x

x

x

x

Giá để đồ trên nóc

x

x

x

x

Xi nhan trên gương chiếu hậu

x

x

x

x

Kính chắn gió chống ồn

x

x

x

x

NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI
Ghế da

x

x

x

x

Ghế lái chỉnh điện có đỡ lưng

x

x

x

x

Ghế phụ Chỉnh  điện

x

x

Sưởi hàng ghế trước

x

x

Nhớ ghế

x

x

AM/FM+CD+MP3+USB+ AUX

x

x

x

x

Bluetooth

x

x

x

x

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

x

x

x

x

Số loa

6

6

6

6

Gương chiếu hậu chỉnh điện , Gập điện

x

x

x

x

Gương chiếu hậu trong xe chống chói

x

x

x

x

Rèm cửa phía sau

x

x

x

x

Vô lăng , tay nắm cần số bọc da

x

x

x

x

Ngăn làm mát

x

x

Táp lô siêu sáng

x

x

x

x

Tự động bật tắt đèn ( AUTO )

x

x

x

x

Cảm biến mưa

x

x

Đồng hồ hiển thị thông số hành trình

x

x

x

x

Chìa khóa thông minh , Khởi động Statop

x

x

x

x

Chân ga tự động

x

x

x

x

Điều hòa tự động

x

x

x

x

Cửa gió phía sau

x

x

x

x

Cửa sổ trời Panorama

x

x

MÀU XE ĐỂ KHÁCH LỰA CHỌN

 

 

Trắng

Đen

 

 

Bạc

Nâu

 

 

 

 

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH
Tăng tốc 0-100 km/h (s)

10,9

9,8

Tốc độ tối đa ( km/h)

190,

190

Quảng đường phanh 100km/h- 0 (m)

42,4

TIÊU HAO NHIÊN LIỆU
Đô thị ( l/100km)

10,3

9,0

Đường Trường ( l/100km )

6,5

6,1

Hỗn hợp (l/100km )

7,9

7,2